modal value

modal value

The modal value of the test scores was 85.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giá trị modal: "modal value" giá trị xuất hiện thường xuyên nhất trong một tập hợp dữ liệu hoặc một biến ngẫu nhiên. Trong thống , đây một đại lượng đo lường xu hướng trung tâm, tương tự như trung bình (mean) trung vị (median), nhưng khácchỗ chỉ ra giá trị phổ biến nhất, không phải giá trị trung bình hay giá trịgiữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The modal value of the test scores was 75, as more students scored 75 than any other score. (Giá trị modal của điểm kiểm tra 75, nhiều học sinh đạt điểm 75 hơn bất kỳ điểm số nào khác.)
    • In a dataset with the numbers 2, 3, 3, 5, 7, the modal value is 3. (Trong một tập dữ liệu gồm các số 2, 3, 3, 5, 7, giá trị modal 3.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "modal value" trong thống mô tả: Dùng để mô tả đặc điểm của một phân phối dữ liệu, đặc biệt khi dữ liệu nhiều đỉnh (multimodal).

    • In a bimodal distribution, there are two modal values. (Trong một phân phối hai đỉnh, hai giá trị modal.)
  • "modal value" trong xác suất: Đề cập đến giá trị xác suất cao nhất trong một biến ngẫu nhiên.

    • For a Poisson distribution, the modal value is often the integer part of the mean. (Đối với phân phối Poisson, giá trị modal thường phần nguyên của trung bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mode (n): Mốt, giá trị modal (từ đồng nghĩa ngắn gọn hơn).

    • The mode of the data set is 5. (Mốt của tập dữ liệu 5.)
  • Modal (adj): Thuộc về giá trị modal, liên quan đến mốt.

    • The modal class is the class interval with the highest frequency. (Lớp modal khoảng lớp tần số cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Mode: Mốt, giá trị modal (thường được dùng thay thế trong văn nói viết).
  • Most frequent value: Giá trị xuất hiện thường xuyên nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan trực tiếp.

Từ gần giống